hủy hợp đồng tiếng anh là gì

hỦy bỎ tiẾng anh lÀ gÌ admin - 08/12/2021 124 Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Quyết toán là việc kiểm tra, thống kê và tập hợp lại tất cả những dữ liệu về khối lượng, giá trị, tính đúng đắn, hợp lệ của toàn bộ công việc đã làm của một đơn vị cơ quan đối với một đơn vị hay một cá nhân nào khác. Xem thêm: Chủ Đại Quang Minh Là Ai ? Biên bản thanh lý hợp đồng tiếng Anh là contract liquidation record. Theo đó: Theo đó: Contract liquidation record is understood as a legal document which confirms completion of parties's obligations in the contract or the others contents that have not been finished. Hợp đồng vô thời hạn tiếng Anh là gì? (Cập nhật 2022) ACC. Hiện nay, khi mà Việt Nam đang là điểm đến của nhiều nhà đầu tư quốc tế, thì nguồn nhân lực chất lượng cao là người nước ngoài cũng đang chọn Việt Nam làm nơi tìm kiếm cơ hội phát triển sự nghiệp. Chính Vi phạm hợp đồng tiếng Anh là gì? Vi phạm hợp đồng tiếng Anh là breach of contract và định nghĩa Contract breach means an act of failure to perform or improperly perform obligations arising from a contract. Obligations arising from a contract are obligations recognized in the terms of the contract or prescribed by law governing that contract. Starstruck Rencontre Avec Une Star Film Complet Vf. Biên bản hủy hợp đồng là một trong các văn bản thường xuyên xuất hiện ở các doanh nghiệp. Không phải lúc nào các hợp đồng kinh doanh cũng suôn sẻ. Nên việc xuất hiện biên bản chấm dứt hợp đồng cũng khá bình thường. Trong bài viết dưới đây, Công ty Luật ACC sẽ cung cấp thông tin về Biên bản hủy hợp đồng tiếng anh là gì?. Mời các bạn tham khảo. Biên Bản Hủy Hợp đồng Trong Tiếng Anh1. Hủy bỏ hợp đồng có phải cần biên bản hủy hợp đồng không?Theo quy định tại điều 423 Bộ luật Dân sự 2015 BLDS, bên hủy bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ, nếu không thông báo mà gây thiệt hại thì phải bồi thường.=> Hủy hợp đồng phải thông báo cho bên kia biết. Pháp luật không quy định hình thức thông báo này là bằng văn bản hay lời nói, do đó, khi hủy hợp đồng các bên có thể ký biên bản hủy hợp đồng hoặc gọi điện thoại để thông báo…2. Biên bản hủy hợp đồng tiếng anh là gì?Hủy bỏ hợp đồng trong tiếng Anh là Cancellation of bỏ hợp đồng là việc một bên bãi bỏ hoàn toàn hoặc một phần nghĩa vụ hợp thực hiện hợp đồng giữa các bên có thể bị ngừng lại khi gặp các sự kiện pháp lí nhất định. Trong trường hợp hủy bỏ một phần nghĩa vụ hợp đồng, các phần còn lại trong hợp đồng vẫn có hiệu một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và phù hợp với thỏa thuận của các bên, hợp đồng có thể bị hủy bỏ bởi bên bị vi phạm. Theo đó, biên bản hủy hợp đồng trong tiếng Anh là Contract Cancellation Minutes. 3. Các trường hợp được phép hủy hợp đồngĐể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bên bị vi phạm, pháp luật qui định bên bị vi phạm được quyền hủy hợp đồng khi ở các trường hợp sau– Thứ nhất, đã xảy ra vi phạm hợp đồng mà các bên đã thỏa thuận là điều kiện để hủy bỏ hợp đồng– Thứ hai, một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ hợp vậy, khi một bên vi phạm hợp đồng theo các trường hợp trên, bên kia có quyền hủy hợp đồng. Tuy nhiên, bên bị vi phạm phải thông báo cho bên vi phạm biết trước về việc họ sẽ hủy hợp trường hợp này, bên hủy hợp đồng không phải bồi thường thiệt hại. Trường hợp hủy hợp đồng mà không thông báo trước và gây thiệt hại cho bên kia thì bên hủy hơp đồng phải bồi Hậu quả pháp lý khi hủy hợp đồngNhư những thông tin chia sẻ trên thì việc hủy hợp đồng tất yếu sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.– Hợp đồng sẽ chấm dứt hiệu lực ngay sau khi thực hiện biên bản hủy hợp đồng. Các bên ký kết sẽ không cần phải tiếp tục thực hiện các giao kèo đã ký trước đó. Các vấn đề trong việc giải quyết tranh chấp cũng như quyền và nghĩa vụ cần phải thực hiện theo thỏa thuận.– Sau khi biên bản hủy hợp đồng ký tế có hiệu lực thì các bên vẫn có thể đòi lại những quyền lợi đã thực hiện. Và hai bên đồng thời sẽ phải hoàn trả lại những quyền lợi hoặc hàng hóa đã giao hoặc nhận trước đó.– Bên bị vi phạm hợp đồng có quyền yêu cầu bên vi phạm hợp đồng bồi thường những thiệt Quy định về bồi thường khi hủy hợp đồngNếu bên hủy hợp đồng có đủ các căn cứ hủy bỏ không thông báo gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định tại điều 419 BLDS Người có quyền có thể yêu cầu bồi thường thiệt hại cho lợi ích mà lẽ ra mình sẽ được hưởng do hợp đồng mang lại. Người có quyền còn có thể yêu cầu người có nghĩa vụ chi trả chi phí phát sinh do không hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng mà không trùng lặp với mức bồi thường thiệt hại cho lợi ích mà hợp đồng mang Mẫu biên bản hủy hợp đồngCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc———–o0o———-BIÊN BẢN HỦY HỢP ĐỒNGHợp đồng……………..Tại Ủy ban nhân dân quận huyện……………………………. thành bán sau đây gọi là Bên ATên tổ chức…………………………………………………………………………Trụ sở………………………………………………………………………………Quyết định thành lập số……………… ngày…….tháng……..năm……….do…………………….. chứng nhận đăng ký kinh doanh số………ngày…….tháng……..năm……….do……………………………………. Fax…………………… ………….Số điện thoại…………………………….Họ và tên người đại diện………………………………………………………….Chức vụ……………………………………………………………………………Sinh ngày………………………………………………………………………….Tại Ủy ban nhân dân quận huyện……………………………. thành giấy ủy quyền trường hợp đại diện theo ủy quyền số…….ngày……..Do…………………………………………..……….. mua sau đây gọi là Bên BTên tổ chức…………………………………………………………………………Trụ sở………………………………………………………………………………Quyết định thành lập số…………ngày…….tháng……..năm……….do…………………………………………………………………….………… chứng nhận đăng ký kinh doanh số…….ngày……..tháng………năm…….Do……………………………………………….……….. Fax…………………… …… …….Số điện thoại…………..…………………Họ và tên người đại diện……………………………………………………………Chức vụ……………………………… ……………………………………………Sinh ngày……………………………………………………………………………Tại Ủy ban nhân dân quận huyện………………………………………. thành giấy ủy quyền trường hợp đại diện theo ủy quyền số…….ngày…………..do………………………………………………………….. trước đây hai bên A và B có ký Hợp đồng…………được……………………………chứng nhận chứng thực ngày………, số…….,quyển số……… Theo đó, bên A bán cho bên B tài hai bên đồng ý thực hiện biên bản hủy Hợp đồng nêu trên với các thỏa thuận sau đâyĐiều 1. Nội dung thỏa thuận hủy bỏGhi cụ thể nội dung thỏa thuận trong biên bản hủy bỏ Hợp đồng liên quan đến tài sản như………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Điều 2. Việc nộp lệ phí chứng thựcLệ phí chứng thực biên bản hủy Hợp đồng này do Bên….chịu trách nhiệm 3. Phương thức giải quyết tranh chấpTrong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng thương lượng trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau;Trong trường hợp không thương lượng được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp 4. Cam đoan của các bênBên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đâyThực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong biên bản huỷ hợp đồng này;Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;Các cam đoan khác……………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….Điều 5. Điều khoản cuối cùngHai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng có thẩm quyền chứng thựcHai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;Hai bên đã nghe Người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong biên bản hủy hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng đồng này có hiệu lực từ…………… BÊN A BÊN B Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tênTrên đây là tất cả thông tin về Biên bản hủy hợp đồng tiếng anh là gì? mà Công ty Luật ACC cung cấp tới các bạn đọc giả. Nếu các bạn đọc giả còn có bất kỳ thắc mắc hay góp ý nào liên quan đến bài viết hoặc những vấn đề pháp lý khác hãy liên hệ với Công ty Luật ACC để nhận được sự hỗ trợ từ đội ngũ luật sư và các tác giả. Chúng tôi luôn sẵn lòng giải đáp thắc mắc của các bạn đọc. Trân trọng! ✅ Dịch vụ thành lập công ty ⭕ ACC cung cấp dịch vụ thành lập công ty/ thành lập doanh nghiệp trọn vẹn chuyên nghiệp đến quý khách hàng toàn quốc ✅ Đăng ký giấy phép kinh doanh ⭐ Thủ tục bắt buộc phải thực hiện để cá nhân, tổ chức được phép tiến hành hoạt động kinh doanh của mình ✅ Dịch vụ ly hôn ⭕ Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn ly hôn, chúng tôi tin tưởng rằng có thể hỗ trợ và giúp đỡ bạn ✅ Dịch vụ kế toán ⭐ Với trình độ chuyên môn rất cao về kế toán và thuế sẽ đảm bảo thực hiện báo cáo đúng quy định pháp luật ✅ Dịch vụ kiểm toán ⭕ Đảm bảo cung cấp chất lượng dịch vụ tốt và đưa ra những giải pháp cho doanh nghiệp để tối ưu hoạt động sản xuất kinh doanh hay các hoạt động khác ✅ Dịch vụ làm hộ chiếu ⭕ Giúp bạn rút ngắn thời gian nhận hộ chiếu, hỗ trợ khách hàng các dịch vụ liên quan và cam kết bảo mật thông tin Bản dịch Chúng tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc hủy đơn đặt... expand_more We see no other alternative but to cancel our order for… Chúng tôi muốn hủy đơn hàng số... We would like to cancel our order. The order number is... Chúng tôi bắt buộc phải hủy đơn đặt hàng vì... We are forced to cancel our order due to... Ví dụ về cách dùng Tôi rất tiếc rằng tôi phải hủy yêu cầu đặt phòng họp và bữa tối 3 món của chúng tôi. Unfortunately I have to cancel our reservation for a small conference room and a three course dinner. Chúng tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc hủy đơn đặt... We see no other alternative but to cancel our order for… Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai. I'm afraid I have to cancel our appointment for tomorrow. ., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta. Owing to…, I'm afraid I have to cancel our appointment. ., tôi e rằng tôi phải hủy đặt phòng/đặt chỗ. Owing to…, I am afraid that I must cancel my booking. Tôi e rằng chúng tôi phải hủy yêu cầu đặt... vì... I'm afraid I have to cancel our reservation for…because… Rất tiếc rằng những mặt hàng này giờ không còn nữa/đang hết hàng, vì vậy chúng tôi phải hủy đơn hàng của quý khách. Unfortunately these articles are no longer available/are out of stock, so we will have to cancel your order. Chúng tôi muốn hủy đơn hàng số... We would like to cancel our order. The order number is... Chúng tôi bắt buộc phải hủy đơn đặt hàng vì... We are forced to cancel our order due to... Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. I could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel your appointment for tomorrow. I'm extremely sorry for any inconvenience caused. Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin gửi email này để thông báo hủy yêu cầu đặt phòng họp của chúng tôi. I could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel our reservation for the conference room. I'm extremely sorry for any inconvenience caused. Chúng tôi chấp nhận điều khoản thanh toán và xin xác nhận rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện qua thư tín dụng/ lệnh chuyển tiền quốc tế IMO/ chuyển khoản ngân hàng không thể hủy ngang. We accept your terms of payment and confirm that the payment will be made by irrevocable letter of credit / international money order IMO / bank transfer. Hủy bỏ hợp đồng tiếng Anh Cancellation of Contract là việc một bên bãi bỏ hoàn toàn hoặc một phần nghĩa vụ hợp đồng. Hủy bỏ hợp đồng Cancellation of ContractKhái niệmHủy bỏ hợp đồng trong tiếng Anh là Cancellation of bỏ hợp đồng là việc một bên bãi bỏ hoàn toàn hoặc một phần nghĩa vụ hợp thực hiện hợp đồng giữa các bên có thể bị ngừng lại khi gặp các sự kiện pháp lí nhất định. Trong trường hợp hủy bỏ một phần nghĩa vụ hợp đồng, các phần còn lại trong hợp đồng vẫn có hiệu một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và phù hợp với thỏa thuận của các bên, hợp đồng có thể bị hủy bỏ bởi bên bị vi phạm. Qui định về hủy bỏ hợp đồngĐể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bên bị vi phạm, pháp luật qui định bên bị vi phạm được quyền hủy hợp đồng khi ở các trường hợp sau- Thứ nhất, đã xảy ra vi phạm hợp đồng mà các bên đã thỏa thuận là điều kiện để hủy bỏ hợp đồng- Thứ hai, một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ hợp vậy, khi một bên vi phạm hợp đồng theo các trường hợp trên, bên kia có quyền hủy hợp đồng. Tuy nhiên, bên bị vi phạm phải thông báo cho bên vi phạm biết trước về việc họ sẽ hủy hợp trường hợp này, bên hủy hợp đồng không phải bồi thường thiệt hại. Trường hợp hủy hợp đồng mà không thông báo trước và gây thiệt hại cho bên kia thì bên hủy hơp đồng phải bồi quả pháp lí khi hủy bỏ hợp đồngViệc hủy đồng có thể gây ra những hậu quả pháp lí nhất định. Cụ thể - Khi hợp đồng bị hủy bỏ, hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao Các bên không phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ hợp đồng đã bị hủy bỏ, trừ các thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ sau khi hủy bỏ hợp đồng và giải quyết tranh Các bên có quyền đòi lại những lợi ích do việc đã thực hiện phần nghĩa vụ của mình theo hợp đồng. Nghĩa là, các bên phải hoàn trả cho nhau những tài sản đã nhận từ việc giao kết hợp đồng đó. Nếu không hoàn trả được bằng hiện vật thì phải hoàn trả bằng Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại theo qui định của pháp luật.Tài liệu tham khảo Giáo trình Pháp luật kinh tế, NXB Tài chính Mình muốn hỏi chút "hủy bỏ hợp đồng..." tiếng anh là gì?Written by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites. [ Bài 1 ] 1000 động từ và cụm từ tiếng Anh thông dụng kèm ví dụ [ Bài 1 ] 1000 động từ và cụm từ tiếng Anh thông dụng kèm ví dụ HỦY BỎ HỢP ĐỒNG Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch Ví dụ về sử dụng Hủy bỏ hợp đồng trong một câu và bản dịch của họ Mọi người cũng dịch Hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu việc vi phạm làm cho bên mua không đạt được mục đích giao kếthợp đồng. Cancel the contract and demand compensation for damage ifthe violation prevents Pinkerton nói với Sharpless rằng anh đã mua ngôi nhà nhỏ này trong 999 năm, và hàng tháng anh đều có quyền hủy bỏ hợp đồng. Pinkerton tells Sharpless that he has just purchasedthe little house for 999 years, withthe right every month to cancel the agreement. Điều này dẫn đến một cuộc đối đầu giữa Trung Quốc và Việt Nam, cả hai bên cùng yêu cầu đối phương phải hủy bỏ hợp đồng. This has aggravatedthe conflict, with both China and Vietnam demanding thatthe other, cancel the contracts. Một vài năm sau đó, Trung Quốc tuyên bố rằng các máy bay chiến đấu Nga không còn đáp ứng nhu cầu của mình và hủy bỏ hợp đồng. Within a few years China claimed thatthe fighter no longer met their needs and canceled the contract. Chúng tôi có quyền hủy bỏ hợp đồng với bất kỳ lý do để thanh toán các giá tổng trong những ngày nghỉ. We reservethe right to cancel the contract between us for any reasons to your payment of the full price of the holiday. Ông Sapin, việc Paris hủy bỏ hợp đồng với Moscow“ là một quyết định chính trị cần thiết” trong bối cảnh cuộc khủng hoảng ở Ukraine. Sapin said France’s move to cancel the contract with Moscow is”a necessary political decision” amidthe conflict in Ukraine. Cậu có thể hủy bỏ hợp đồng nếu cậu muốn, nhưng nếu làm vậy cậu sẽ phải trả một khoản tiền phạt. You are allowed to cancel that contract when you wish, but you haveto pay the penalty fee for doing that. Sự thay đổi liên tiếp của các quy tắc để hủy bỏ hợp đồng khai thác mỏ đã không đi tiếp cận tốt với nhiều khách hàng. The proximity of the rules change to the mining contract cancellation hasn’t gone down well with many of its customers. Article Cancellation of contracts in caseof delivery of goods or provision of services in installments. Để yêu cầu hủy bỏ hợp đồng, bạn phải gửi email đến bộ phận chăm sóc khách hàng của chúng tôi xin vui lòng tham khảo Điều 5. To request contract revocation, You must send an email to Our Customer Care departmentplease refer to Article 5. Sau một mùa giải ngày 8 tháng 8 năm 2008, anh hủy bỏ hợp đồng với R. Charleroi S. C. và kýhợp đồng với Al- Ittihad ở UAE League. After one season, on 8 August 2008, he terminated his contract with Sporting Charleroi and signed for Al-Ittihad in the UAE League. Hai nhà cung cấp đang yêu cầu bồi thường sau khi tuyên bố, họ phải đối mặt với doanh thu sụt giảm hàng chục triệu euro vì Volkswagen hủy bỏ hợp đồng. The suppliers are seeking compensation after saying they faced lost revenues running into tens of millions of euros after VW cancelled a contract. Tân Chủ tịch Sporting Lisbon, Jose Sousa Cintra phát biểu“ Sporting Lisbon quyết định chấm dứt thời gian thử việc của HLV Sinisa Mihajlovic và hủy bỏ hợp đồng giữa hai bên. New club president Jose Sousa Cintra said”Sporting have decided to end Mihajlovic’s probationary period and cancel his contract. Nếu bạn không mua bất động sản tại đấu giá, bạn có một giai đoạn giảm nhiệt khi bạn có thể hủy bỏ hợp đồng, mặc dù có thể có một hình phạt nhỏ. If you didn’t buy your property at auction, you may have a cooling off period where you can cancel the contract, although there may be a small penalty. Nếu bạn không mua bất động sản tại đấu giá, bạn có một giai đoạn giảm nhiệt khi bạn có thể hủy bỏ hợp đồng, mặc dù có thể có một hình phạt nhỏ. If you didn’t buy at auction, you may have a cooling off period when you can cancel the contract, although there may be a small penalty. Minor Hotel Group và các chi nhánh của tập đoàn có quyền hủy bỏ hợp đồng nếu có thông tin không chính xác liên quan đến giá cả hoặc dịch vụ tại bất kỳ thời điểm nào. Minor Hotel Group and its affiliates reserve the right to cancel contracts based upon incorrect information being displayed in relationto price or service at any point in time. Nếu gặp bất kỳ sự chậm trễ nào, khách hàng có thể hủy bỏ hợp đồng bán hoặc yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu hàng hóa phải được mua ở nơi khác với mức giá cao hơn. Any delay usually makes it possible forthe customer to rescind the contract of sale or claim damagesifthe goods have to be purchased elsewhere at a higher price. Nếu Chúng tôiđồng ý với yêu cầu hủy bỏ Hợp đồng của Bạn, Chúng tôi sẽ tính phí hủy bỏ bởi Chúng tôi dựa trên cơ sở sau đây để bao gồm việc xử lý, quản lý và các chi phí khác phát sinh bởi Chúng tôi If We agreeto Your request to cancel the Contract, cancellation charges will be levied by Us on the following basis in orderto cover handling, administration and other costs incurred by Us-. Nếu có nghi vấn sản phẩm bị lợi dụng sử dụng sai lầm, chúng tôi sẽ điều tra và có hành động phùhợp, bao gồm đình chỉ hoặc hủy bỏ hợp đồng”. If there is suspicion of misuse, we investigate it and take the appropriate actions, including suspending or terminating a contract.”. Trừ các trườnghợp miễn trách nhiệm quy định tại Điều 294 của Luật này, chế tài hủy bỏ hợp đồng được áp dụng trong các trườnghợp sau đây Except for casesof liability exemption specified in Article 294 of this Law, the remedy of cancellation of contracts shall be applied in the following cases Đã có nhiều vụ bê bối ở Nhật Bản liên quan đến các chuỗi eikaiwa quốc gia giữ tiền lương, hủy bỏ hợp đồng mà không cần thông báo, và nói chung là ngược đãi nhân viên của họ. There have been multiple scandals in Japan regarding national chains of eikaiwa withholding wages, cancelling contracts without notice, and generally mistreating their employees. Kết quả 47, Thời gian Từng chữ dịchCụm từ trong thứ tự chữ cái Từng chữ dịch Cụm từ trong thứ tự chữ cái hủy bỏ hoặc sửa đổi các đặt phòng hủy bỏ hoặc tắt hủy bỏ hoặc thay đổi địa điểm hủy bỏ hoặc thu hồi hủy bỏ hoặc trì hoãn việc hủy bỏ hội nghị thượng đỉnh hủy bỏ hôn lễ hủy bỏ hôn nhân hủy bỏ hôn ước hủy bỏ hơn hủy bỏ hợp đồng hủy bỏ hợp đồng liên quan đến năng lượng hủy bỏ hợp đồng thuê hủy bỏ in hủy bỏ kế hoạch hủy bỏ kế hoạch với bạn bè hoặc hủy bỏ kết quả hủy bỏ khoản vay hủy bỏ khởi động hủy bỏ kỳ nghỉ của bạn hủy bỏ là do yêu cầu của bất kỳ chính sách nào Truy vấn từ điển hàng đầu

hủy hợp đồng tiếng anh là gì